1000 Đồng franc Rwanda chuộc lại Cedi Ghana tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ RWF sang GHS theo tỷ giá thực tế
R₣1.000 RWF = GH¢0.00809 GHS
17:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng franc Rwandachuộc lạiCedi GhanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RWF | 0.00809 GHS |
5 RWF | 0.04045 GHS |
10 RWF | 0.08090 GHS |
20 RWF | 0.16180 GHS |
50 RWF | 0.40450 GHS |
100 RWF | 0.80900 GHS |
250 RWF | 2.02250 GHS |
500 RWF | 4.04500 GHS |
1000 RWF | 8.09000 GHS |
2000 RWF | 16.18000 GHS |
5000 RWF | 40.45000 GHS |
10000 RWF | 80.90000 GHS |
Cedi Ghanachuộc lạiĐồng franc RwandaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RWF | 123.60939 GHS |
5 RWF | 618.04697 GHS |
10 RWF | 1,236.09394 GHS |
20 RWF | 2,472.18789 GHS |
50 RWF | 6,180.46972 GHS |
100 RWF | 12,360.93943 GHS |
250 RWF | 30,902.34858 GHS |
500 RWF | 61,804.69716 GHS |
1000 RWF | 123,609.39431 GHS |
2000 RWF | 247,218.78863 GHS |
5000 RWF | 618,046.97157 GHS |
10000 RWF | 1,236,093.94314 GHS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Real Brazil chuộc lại Kina Papua New Guinea
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Rupiah Indonesia
Đô la Liberia chuộc lại bảng Guernsey
taka bangladesh chuộc lại Krone Đan Mạch
Rial Qatar chuộc lại Cedi Ghana
Guarani, Paraguay chuộc lại Guarani, Paraguay
Birr Ethiopia chuộc lại Peso Chilê
Vatu Vanuatu chuộc lại Đô la Canada
Đô la Đài Loan mới chuộc lại goude Haiti
đồng naira của Nigeria chuộc lại dirham Ma-rốc
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.