1000 bảng Ai Cập chuộc lại Đồng rúp của Belarus tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ EGP sang BYN theo tỷ giá thực tế
E£1.000 EGP = Br0.07021 BYN
10:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
bảng Ai Cậpchuộc lạiĐồng rúp của BelarusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EGP | 0.07021 BYN |
5 EGP | 0.35105 BYN |
10 EGP | 0.70210 BYN |
20 EGP | 1.40420 BYN |
50 EGP | 3.51050 BYN |
100 EGP | 7.02100 BYN |
250 EGP | 17.55250 BYN |
500 EGP | 35.10500 BYN |
1000 EGP | 70.21000 BYN |
2000 EGP | 140.42000 BYN |
5000 EGP | 351.05000 BYN |
10000 EGP | 702.10000 BYN |
Đồng rúp của Belaruschuộc lạibảng Ai CậpBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EGP | 14.24299 BYN |
5 EGP | 71.21493 BYN |
10 EGP | 142.42985 BYN |
20 EGP | 284.85971 BYN |
50 EGP | 712.14927 BYN |
100 EGP | 1,424.29853 BYN |
250 EGP | 3,560.74633 BYN |
500 EGP | 7,121.49266 BYN |
1000 EGP | 14,242.98533 BYN |
2000 EGP | 28,485.97066 BYN |
5000 EGP | 71,214.92665 BYN |
10000 EGP | 142,429.85330 BYN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
dirham Ma-rốc chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
người Bolivia chuộc lại bảng thánh helena
Shilling Tanzania chuộc lại đồng dinar Serbia
Rupee Sri Lanka chuộc lại Shekel mới của Israel
Peso Argentina chuộc lại Đô la Singapore
som kirgyzstan chuộc lại Đô la Bermuda
Franc Comorian chuộc lại Dinar Algeria
Đô la Liberia chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Đại tá Salvador chuộc lại Manat Turkmenistan
lesotho chuộc lại bảng lebanon
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.