1000 Birr Ethiopia chuộc lại Đô la Brunei tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ETB sang BND theo tỷ giá thực tế
Br1.000 ETB = B$0.00907 BND
18:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Birr Ethiopiachuộc lạiĐô la BruneiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ETB | 0.00907 BND |
5 ETB | 0.04535 BND |
10 ETB | 0.09070 BND |
20 ETB | 0.18140 BND |
50 ETB | 0.45350 BND |
100 ETB | 0.90700 BND |
250 ETB | 2.26750 BND |
500 ETB | 4.53500 BND |
1000 ETB | 9.07000 BND |
2000 ETB | 18.14000 BND |
5000 ETB | 45.35000 BND |
10000 ETB | 90.70000 BND |
Đô la Bruneichuộc lạiBirr EthiopiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ETB | 110.25358 BND |
5 ETB | 551.26792 BND |
10 ETB | 1,102.53583 BND |
20 ETB | 2,205.07166 BND |
50 ETB | 5,512.67916 BND |
100 ETB | 11,025.35832 BND |
250 ETB | 27,563.39581 BND |
500 ETB | 55,126.79162 BND |
1000 ETB | 110,253.58324 BND |
2000 ETB | 220,507.16648 BND |
5000 ETB | 551,267.91621 BND |
10000 ETB | 1,102,535.83241 BND |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Bahamas chuộc lại Lek Albania
Lôi Rumani chuộc lại Som Uzbekistan
Kíp Lào chuộc lại Shilling Kenya
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Krone Đan Mạch
dinar Macedonia chuộc lại tonga pa'anga
Bảng Gibraltar chuộc lại dinar Jordan
Lev Bungari chuộc lại Sierra Leone Leone
Manat của Azerbaijan chuộc lại Sierra Leone Leone
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Đồng Peso Colombia
Cedi Ghana chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.