1000 Cedi Ghana chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GHS sang ANG theo tỷ giá thực tế
GH¢1.000 GHS = ƒ0.15299 ANG
19:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Cedi Ghanachuộc lạiGuilder Antilles của Hà LanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GHS | 0.15299 ANG |
5 GHS | 0.76495 ANG |
10 GHS | 1.52990 ANG |
20 GHS | 3.05980 ANG |
50 GHS | 7.64950 ANG |
100 GHS | 15.29900 ANG |
250 GHS | 38.24750 ANG |
500 GHS | 76.49500 ANG |
1000 GHS | 152.99000 ANG |
2000 GHS | 305.98000 ANG |
5000 GHS | 764.95000 ANG |
10000 GHS | 1,529.90000 ANG |
Guilder Antilles của Hà Lanchuộc lạiCedi GhanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GHS | 6.53637 ANG |
5 GHS | 32.68187 ANG |
10 GHS | 65.36375 ANG |
20 GHS | 130.72750 ANG |
50 GHS | 326.81875 ANG |
100 GHS | 653.63749 ANG |
250 GHS | 1,634.09373 ANG |
500 GHS | 3,268.18746 ANG |
1000 GHS | 6,536.37493 ANG |
2000 GHS | 13,072.74985 ANG |
5000 GHS | 32,681.87463 ANG |
10000 GHS | 65,363.74926 ANG |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
peso Philippine chuộc lại Manat Turkmenistan
Som Uzbekistan chuộc lại EUR
bảng lebanon chuộc lại Shilling Kenya
peso Philippine chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
taka bangladesh chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
hryvnia Ukraina chuộc lại Đô la Đài Loan mới
hryvnia Ukraina chuộc lại Baht Thái
ZMW chuộc lại Đô la Bahamas
Koruna Séc chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Guarani, Paraguay
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.