1000 Birr Ethiopia chuộc lại Ringgit Malaysia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ETB sang MYR theo tỷ giá thực tế
Br1.000 ETB = RM0.02965 MYR
14:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Birr Ethiopiachuộc lạiRinggit MalaysiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ETB | 0.02965 MYR |
5 ETB | 0.14825 MYR |
10 ETB | 0.29650 MYR |
20 ETB | 0.59300 MYR |
50 ETB | 1.48250 MYR |
100 ETB | 2.96500 MYR |
250 ETB | 7.41250 MYR |
500 ETB | 14.82500 MYR |
1000 ETB | 29.65000 MYR |
2000 ETB | 59.30000 MYR |
5000 ETB | 148.25000 MYR |
10000 ETB | 296.50000 MYR |
Ringgit Malaysiachuộc lạiBirr EthiopiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ETB | 33.72681 MYR |
5 ETB | 168.63406 MYR |
10 ETB | 337.26813 MYR |
20 ETB | 674.53626 MYR |
50 ETB | 1,686.34064 MYR |
100 ETB | 3,372.68128 MYR |
250 ETB | 8,431.70320 MYR |
500 ETB | 16,863.40641 MYR |
1000 ETB | 33,726.81282 MYR |
2000 ETB | 67,453.62563 MYR |
5000 ETB | 168,634.06408 MYR |
10000 ETB | 337,268.12816 MYR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
peso Philippine chuộc lại Lempira Honduras
Somoni, Tajikistan chuộc lại pataca Ma Cao
Koruna Séc chuộc lại Rupee Nepal
Kuna Croatia chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Jersey Pound chuộc lại dinar Macedonia
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Tenge Kazakhstan
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Krona Thụy Điển
Ariary Madagascar chuộc lại đô la
Birr Ethiopia chuộc lại Lilangeni Swaziland
đồng rand Nam Phi chuộc lại pataca Ma Cao
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.