1000 EUR chuộc lại dinar Jordan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ EUR sang JOD theo tỷ giá thực tế
€1.000 EUR = JD0.82850 JOD
19:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
EURchuộc lạidinar JordanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EUR | 0.82850 JOD |
5 EUR | 4.14250 JOD |
10 EUR | 8.28500 JOD |
20 EUR | 16.57000 JOD |
50 EUR | 41.42500 JOD |
100 EUR | 82.85000 JOD |
250 EUR | 207.12500 JOD |
500 EUR | 414.25000 JOD |
1000 EUR | 828.50000 JOD |
2000 EUR | 1,657.00000 JOD |
5000 EUR | 4,142.50000 JOD |
10000 EUR | 8,285.00000 JOD |
dinar Jordanchuộc lạiEURBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EUR | 1.20700 JOD |
5 EUR | 6.03500 JOD |
10 EUR | 12.07001 JOD |
20 EUR | 24.14001 JOD |
50 EUR | 60.35003 JOD |
100 EUR | 120.70006 JOD |
250 EUR | 301.75015 JOD |
500 EUR | 603.50030 JOD |
1000 EUR | 1,207.00060 JOD |
2000 EUR | 2,414.00121 JOD |
5000 EUR | 6,035.00302 JOD |
10000 EUR | 12,070.00604 JOD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la chuộc lại thắng
Ariary Madagascar chuộc lại Kyat Myanma
Đô la Bahamas chuộc lại Tenge Kazakhstan
Lempira Honduras chuộc lại EUR
Lek Albania chuộc lại dinar Jordan
Jersey Pound chuộc lại Balboa Panama
Vatu Vanuatu chuộc lại Lilangeni Swaziland
Vatu Vanuatu chuộc lại Lempira Honduras
Kina Papua New Guinea chuộc lại Sierra Leone Leone
Rial Oman chuộc lại Peso Argentina
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.