1000 EUR chuộc lại bảng lebanon tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ EUR sang LBP theo tỷ giá thực tế
€1.000 EUR = ل.ل.104643.70309 LBP
19:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
EURchuộc lạibảng lebanonBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EUR | 104,643.70309 LBP |
5 EUR | 523,218.51545 LBP |
10 EUR | 1,046,437.03090 LBP |
20 EUR | 2,092,874.06180 LBP |
50 EUR | 5,232,185.15450 LBP |
100 EUR | 10,464,370.30900 LBP |
250 EUR | 26,160,925.77250 LBP |
500 EUR | 52,321,851.54500 LBP |
1000 EUR | 104,643,703.09000 LBP |
2000 EUR | 209,287,406.18000 LBP |
5000 EUR | 523,218,515.45000 LBP |
10000 EUR | 1,046,437,030.90000 LBP |
bảng lebanonchuộc lạiEURBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EUR | 0.00001 LBP |
5 EUR | 0.00005 LBP |
10 EUR | 0.00010 LBP |
20 EUR | 0.00019 LBP |
50 EUR | 0.00048 LBP |
100 EUR | 0.00096 LBP |
250 EUR | 0.00239 LBP |
500 EUR | 0.00478 LBP |
1000 EUR | 0.00956 LBP |
2000 EUR | 0.01911 LBP |
5000 EUR | 0.04778 LBP |
10000 EUR | 0.09556 LBP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Metical Mozambique chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
Kyat Myanma chuộc lại Franc Guinea
Rupee Sri Lanka chuộc lại Lempira Honduras
Đại tá Salvador chuộc lại đồng dinar Serbia
Georgia Lari chuộc lại Ringgit Malaysia
Lek Albania chuộc lại Rial Qatar
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Dinar Algeria
đồng naira của Nigeria chuộc lại đô la Úc
Tenge Kazakhstan chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Baht Thái chuộc lại Sierra Leone Leone
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.