1000 EUR chuộc lại Zloty của Ba Lan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ EUR sang PLN theo tỷ giá thực tế
€1.000 EUR = zł4.26445 PLN
19:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
EURchuộc lạiZloty của Ba LanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EUR | 4.26445 PLN |
5 EUR | 21.32225 PLN |
10 EUR | 42.64450 PLN |
20 EUR | 85.28900 PLN |
50 EUR | 213.22250 PLN |
100 EUR | 426.44500 PLN |
250 EUR | 1,066.11250 PLN |
500 EUR | 2,132.22500 PLN |
1000 EUR | 4,264.45000 PLN |
2000 EUR | 8,528.90000 PLN |
5000 EUR | 21,322.25000 PLN |
10000 EUR | 42,644.50000 PLN |
Zloty của Ba Lanchuộc lạiEURBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EUR | 0.23450 PLN |
5 EUR | 1.17248 PLN |
10 EUR | 2.34497 PLN |
20 EUR | 4.68994 PLN |
50 EUR | 11.72484 PLN |
100 EUR | 23.44968 PLN |
250 EUR | 58.62421 PLN |
500 EUR | 117.24841 PLN |
1000 EUR | 234.49683 PLN |
2000 EUR | 468.99366 PLN |
5000 EUR | 1,172.48414 PLN |
10000 EUR | 2,344.96828 PLN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rafia Maldives chuộc lại Dalasi, Gambia
đồng rúp của Nga chuộc lại ZMW
Đô la Fiji chuộc lại pataca Ma Cao
đồng Việt Nam chuộc lại Balboa Panama
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại dinar Jordan
Peso của Uruguay chuộc lại Lilangeni Swaziland
đồng Việt Nam chuộc lại đồng dinar Serbia
Dinar Kuwait chuộc lại Peso Chilê
Đô la Canada chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
tonga pa'anga chuộc lại dinar Jordan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.