1000 EUR chuộc lại đồng dinar Serbia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ EUR sang RSD theo tỷ giá thực tế
€1.000 EUR = РСД117.18809 RSD
18:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
EURchuộc lạiđồng dinar SerbiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EUR | 117.18809 RSD |
5 EUR | 585.94045 RSD |
10 EUR | 1,171.88090 RSD |
20 EUR | 2,343.76180 RSD |
50 EUR | 5,859.40450 RSD |
100 EUR | 11,718.80900 RSD |
250 EUR | 29,297.02250 RSD |
500 EUR | 58,594.04500 RSD |
1000 EUR | 117,188.09000 RSD |
2000 EUR | 234,376.18000 RSD |
5000 EUR | 585,940.45000 RSD |
10000 EUR | 1,171,880.90000 RSD |
đồng dinar Serbiachuộc lạiEURBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EUR | 0.00853 RSD |
5 EUR | 0.04267 RSD |
10 EUR | 0.08533 RSD |
20 EUR | 0.17067 RSD |
50 EUR | 0.42666 RSD |
100 EUR | 0.85333 RSD |
250 EUR | 2.13332 RSD |
500 EUR | 4.26665 RSD |
1000 EUR | 8.53329 RSD |
2000 EUR | 17.06658 RSD |
5000 EUR | 42.66645 RSD |
10000 EUR | 85.33290 RSD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la Úc chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Tala Samoa chuộc lại Jersey Pound
Dinar Kuwait chuộc lại Bảng Gibraltar
Kuna Croatia chuộc lại Kuna Croatia
goude Haiti chuộc lại Lek Albania
krona Iceland chuộc lại Zloty của Ba Lan
Peso Argentina chuộc lại pataca Ma Cao
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại đồng naira của Nigeria
Kina Papua New Guinea chuộc lại Đồng franc Rwanda
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Bảng Gibraltar
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.