1000 EUR chuộc lại Franc CFA Tây Phi tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ EUR sang XOF theo tỷ giá thực tế
€1.000 EUR = CFA655.94015 XOF
18:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
EURchuộc lạiFranc CFA Tây PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EUR | 655.94015 XOF |
5 EUR | 3,279.70075 XOF |
10 EUR | 6,559.40150 XOF |
20 EUR | 13,118.80300 XOF |
50 EUR | 32,797.00750 XOF |
100 EUR | 65,594.01500 XOF |
250 EUR | 163,985.03750 XOF |
500 EUR | 327,970.07500 XOF |
1000 EUR | 655,940.15000 XOF |
2000 EUR | 1,311,880.30000 XOF |
5000 EUR | 3,279,700.75000 XOF |
10000 EUR | 6,559,401.50000 XOF |
Franc CFA Tây Phichuộc lạiEURBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EUR | 0.00152 XOF |
5 EUR | 0.00762 XOF |
10 EUR | 0.01525 XOF |
20 EUR | 0.03049 XOF |
50 EUR | 0.07623 XOF |
100 EUR | 0.15245 XOF |
250 EUR | 0.38113 XOF |
500 EUR | 0.76226 XOF |
1000 EUR | 1.52453 XOF |
2000 EUR | 3.04906 XOF |
5000 EUR | 7.62265 XOF |
10000 EUR | 15.24529 XOF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Tenge Kazakhstan chuộc lại nhân dân tệ
Birr Ethiopia chuộc lại đồng naira của Nigeria
dinar Tunisia chuộc lại đô la jamaica
Đô la Liberia chuộc lại Shilling Tanzania
Franc Thái Bình Dương chuộc lại som kirgyzstan
Đồng Peso Colombia chuộc lại Shilling Uganda
Georgia Lari chuộc lại đô la jamaica
Ngultrum Bhutan chuộc lại Đô la Canada
Balboa Panama chuộc lại Real Brazil
Kwanza Angola chuộc lại Đô la Guyana
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.