1000 Đô la Fiji chuộc lại Quetzal Guatemala tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ FJD sang GTQ theo tỷ giá thực tế
FJ$1.000 FJD = Q3.39603 GTQ
22:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Fijichuộc lạiQuetzal GuatemalaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 FJD | 3.39603 GTQ |
5 FJD | 16.98015 GTQ |
10 FJD | 33.96030 GTQ |
20 FJD | 67.92060 GTQ |
50 FJD | 169.80150 GTQ |
100 FJD | 339.60300 GTQ |
250 FJD | 849.00750 GTQ |
500 FJD | 1,698.01500 GTQ |
1000 FJD | 3,396.03000 GTQ |
2000 FJD | 6,792.06000 GTQ |
5000 FJD | 16,980.15000 GTQ |
10000 FJD | 33,960.30000 GTQ |
Quetzal Guatemalachuộc lạiĐô la FijiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 FJD | 0.29446 GTQ |
5 FJD | 1.47231 GTQ |
10 FJD | 2.94461 GTQ |
20 FJD | 5.88923 GTQ |
50 FJD | 14.72307 GTQ |
100 FJD | 29.44615 GTQ |
250 FJD | 73.61537 GTQ |
500 FJD | 147.23074 GTQ |
1000 FJD | 294.46147 GTQ |
2000 FJD | 588.92295 GTQ |
5000 FJD | 1,472.30737 GTQ |
10000 FJD | 2,944.61474 GTQ |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Nuevo Sol, Peru chuộc lại đô la
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Dinar Kuwait
bảng Guernsey chuộc lại Quetzal Guatemala
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Peso Argentina
người Bolivia chuộc lại Sierra Leone Leone
Dinar Kuwait chuộc lại đồng rand Nam Phi
Guarani, Paraguay chuộc lại Cedi Ghana
Nuevo Sol, Peru chuộc lại thắng
dinar Tunisia chuộc lại Đồng Peso Colombia
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Franc Comorian
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.