1000 Đô la Fiji chuộc lại đô la jamaica tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ FJD sang JMD theo tỷ giá thực tế
FJ$1.000 FJD = J$70.94347 JMD
17:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Fijichuộc lạiđô la jamaicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 FJD | 70.94347 JMD |
5 FJD | 354.71735 JMD |
10 FJD | 709.43470 JMD |
20 FJD | 1,418.86940 JMD |
50 FJD | 3,547.17350 JMD |
100 FJD | 7,094.34700 JMD |
250 FJD | 17,735.86750 JMD |
500 FJD | 35,471.73500 JMD |
1000 FJD | 70,943.47000 JMD |
2000 FJD | 141,886.94000 JMD |
5000 FJD | 354,717.35000 JMD |
10000 FJD | 709,434.70000 JMD |
đô la jamaicachuộc lạiĐô la FijiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 FJD | 0.01410 JMD |
5 FJD | 0.07048 JMD |
10 FJD | 0.14096 JMD |
20 FJD | 0.28191 JMD |
50 FJD | 0.70479 JMD |
100 FJD | 1.40957 JMD |
250 FJD | 3.52393 JMD |
500 FJD | 7.04787 JMD |
1000 FJD | 14.09573 JMD |
2000 FJD | 28.19146 JMD |
5000 FJD | 70.47865 JMD |
10000 FJD | 140.95730 JMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Shekel mới của Israel chuộc lại bảng thánh helena
Somoni, Tajikistan chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Rial Oman chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Franc Guinea
taka bangladesh chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Kina Papua New Guinea chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Đô la Bermuda chuộc lại Birr Ethiopia
pataca Ma Cao chuộc lại Đô la Brunei
đồng Việt Nam chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
thắng chuộc lại Som Uzbekistan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.