1000 Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Ngultrum Bhutan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ FKP sang BTN theo tỷ giá thực tế
£1.000 FKP = Nu.118.21380 BTN
10:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Bảng Quần đảo Falklandchuộc lạiNgultrum BhutanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 FKP | 118.21380 BTN |
5 FKP | 591.06900 BTN |
10 FKP | 1,182.13800 BTN |
20 FKP | 2,364.27600 BTN |
50 FKP | 5,910.69000 BTN |
100 FKP | 11,821.38000 BTN |
250 FKP | 29,553.45000 BTN |
500 FKP | 59,106.90000 BTN |
1000 FKP | 118,213.80000 BTN |
2000 FKP | 236,427.60000 BTN |
5000 FKP | 591,069.00000 BTN |
10000 FKP | 1,182,138.00000 BTN |
Ngultrum Bhutanchuộc lạiBảng Quần đảo FalklandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 FKP | 0.00846 BTN |
5 FKP | 0.04230 BTN |
10 FKP | 0.08459 BTN |
20 FKP | 0.16918 BTN |
50 FKP | 0.42296 BTN |
100 FKP | 0.84592 BTN |
250 FKP | 2.11481 BTN |
500 FKP | 4.22962 BTN |
1000 FKP | 8.45925 BTN |
2000 FKP | 16.91850 BTN |
5000 FKP | 42.29625 BTN |
10000 FKP | 84.59249 BTN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Canada chuộc lại dinar Tunisia
Cedi Ghana chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Metical Mozambique chuộc lại Peso Dominica
đô la Barbados chuộc lại dirham Ma-rốc
Shilling Kenya chuộc lại đô la đông caribe
Rupee Pakistan chuộc lại Rupee Sri Lanka
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Manat của Azerbaijan
Rupee Seychellois chuộc lại Peso của Uruguay
kịch Armenia chuộc lại đô la Úc
Franc CFA Tây Phi chuộc lại GBP
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.