1000 GBP chuộc lại ZMW tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GBP sang ZMW theo tỷ giá thực tế
£1.000 GBP = ZK31.67407 ZMW
17:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
GBPchuộc lạiZMWBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GBP | 31.67407 ZMW |
5 GBP | 158.37035 ZMW |
10 GBP | 316.74070 ZMW |
20 GBP | 633.48140 ZMW |
50 GBP | 1,583.70350 ZMW |
100 GBP | 3,167.40700 ZMW |
250 GBP | 7,918.51750 ZMW |
500 GBP | 15,837.03500 ZMW |
1000 GBP | 31,674.07000 ZMW |
2000 GBP | 63,348.14000 ZMW |
5000 GBP | 158,370.35000 ZMW |
10000 GBP | 316,740.70000 ZMW |
ZMWchuộc lạiGBPBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GBP | 0.03157 ZMW |
5 GBP | 0.15786 ZMW |
10 GBP | 0.31572 ZMW |
20 GBP | 0.63143 ZMW |
50 GBP | 1.57858 ZMW |
100 GBP | 3.15716 ZMW |
250 GBP | 7.89289 ZMW |
500 GBP | 15.78578 ZMW |
1000 GBP | 31.57157 ZMW |
2000 GBP | 63.14313 ZMW |
5000 GBP | 157.85783 ZMW |
10000 GBP | 315.71566 ZMW |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Georgia Lari chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Peso Mexico chuộc lại Rial Oman
Peso Dominica chuộc lại peso Philippine
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Krona Thụy Điển
Real Brazil chuộc lại Kuna Croatia
Shilling Kenya chuộc lại Somoni, Tajikistan
Guarani, Paraguay chuộc lại Đô la Singapore
Đảo Man bảng Anh chuộc lại nhân dân tệ
Vatu Vanuatu chuộc lại Franc Guinea
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Peso của Uruguay
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.