1000 Georgia Lari chuộc lại Peso Chilê tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GEL sang CLP theo tỷ giá thực tế
₾1.000 GEL = $358.35418 CLP
22:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Georgia Larichuộc lạiPeso ChilêBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GEL | 358.35418 CLP |
5 GEL | 1,791.77090 CLP |
10 GEL | 3,583.54180 CLP |
20 GEL | 7,167.08360 CLP |
50 GEL | 17,917.70900 CLP |
100 GEL | 35,835.41800 CLP |
250 GEL | 89,588.54500 CLP |
500 GEL | 179,177.09000 CLP |
1000 GEL | 358,354.18000 CLP |
2000 GEL | 716,708.36000 CLP |
5000 GEL | 1,791,770.90000 CLP |
10000 GEL | 3,583,541.80000 CLP |
Peso Chilêchuộc lạiGeorgia LariBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GEL | 0.00279 CLP |
5 GEL | 0.01395 CLP |
10 GEL | 0.02791 CLP |
20 GEL | 0.05581 CLP |
50 GEL | 0.13953 CLP |
100 GEL | 0.27905 CLP |
250 GEL | 0.69763 CLP |
500 GEL | 1.39527 CLP |
1000 GEL | 2.79054 CLP |
2000 GEL | 5.58107 CLP |
5000 GEL | 13.95268 CLP |
10000 GEL | 27.90535 CLP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la Úc chuộc lại Đô la Belize
Kina Papua New Guinea chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
pula botswana chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Đô la Suriname
Manat Turkmenistan chuộc lại Tenge Kazakhstan
Ariary Madagascar chuộc lại đồng rúp của Nga
Shilling Tanzania chuộc lại đô la Hồng Kông
Lilangeni Swaziland chuộc lại Shilling Kenya
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Đại tá Salvador chuộc lại Shekel mới của Israel
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.