1000 Georgia Lari chuộc lại Riel Campuchia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GEL sang KHR theo tỷ giá thực tế
₾1.000 GEL = ៛1486.42387 KHR
19:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Georgia Larichuộc lạiRiel CampuchiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GEL | 1,486.42387 KHR |
5 GEL | 7,432.11935 KHR |
10 GEL | 14,864.23870 KHR |
20 GEL | 29,728.47740 KHR |
50 GEL | 74,321.19350 KHR |
100 GEL | 148,642.38700 KHR |
250 GEL | 371,605.96750 KHR |
500 GEL | 743,211.93500 KHR |
1000 GEL | 1,486,423.87000 KHR |
2000 GEL | 2,972,847.74000 KHR |
5000 GEL | 7,432,119.35000 KHR |
10000 GEL | 14,864,238.70000 KHR |
Riel Campuchiachuộc lạiGeorgia LariBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GEL | 0.00067 KHR |
5 GEL | 0.00336 KHR |
10 GEL | 0.00673 KHR |
20 GEL | 0.01346 KHR |
50 GEL | 0.03364 KHR |
100 GEL | 0.06728 KHR |
250 GEL | 0.16819 KHR |
500 GEL | 0.33638 KHR |
1000 GEL | 0.67276 KHR |
2000 GEL | 1.34551 KHR |
5000 GEL | 3.36378 KHR |
10000 GEL | 6.72756 KHR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
lesotho chuộc lại Kíp Lào
Sierra Leone Leone chuộc lại Đại tá Salvador
Đô la Namibia chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Đô la Brunei
bảng thánh helena chuộc lại Đô la Singapore
Lilangeni Swaziland chuộc lại Rafia Maldives
Zloty của Ba Lan chuộc lại Lek Albania
Birr Ethiopia chuộc lại dinar Macedonia
bảng thánh helena chuộc lại taka bangladesh
Đại tá Salvador chuộc lại pataca Ma Cao
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.