1000 Georgia Lari chuộc lại ZMW tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GEL sang ZMW theo tỷ giá thực tế
₾1.000 GEL = ZK8.77461 ZMW
09:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Georgia Larichuộc lạiZMWBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GEL | 8.77461 ZMW |
5 GEL | 43.87305 ZMW |
10 GEL | 87.74610 ZMW |
20 GEL | 175.49220 ZMW |
50 GEL | 438.73050 ZMW |
100 GEL | 877.46100 ZMW |
250 GEL | 2,193.65250 ZMW |
500 GEL | 4,387.30500 ZMW |
1000 GEL | 8,774.61000 ZMW |
2000 GEL | 17,549.22000 ZMW |
5000 GEL | 43,873.05000 ZMW |
10000 GEL | 87,746.10000 ZMW |
ZMWchuộc lạiGeorgia LariBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GEL | 0.11397 ZMW |
5 GEL | 0.56983 ZMW |
10 GEL | 1.13965 ZMW |
20 GEL | 2.27930 ZMW |
50 GEL | 5.69826 ZMW |
100 GEL | 11.39652 ZMW |
250 GEL | 28.49129 ZMW |
500 GEL | 56.98259 ZMW |
1000 GEL | 113.96518 ZMW |
2000 GEL | 227.93036 ZMW |
5000 GEL | 569.82590 ZMW |
10000 GEL | 1,139.65179 ZMW |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
pataca Ma Cao chuộc lại Florin Aruba
krona Iceland chuộc lại Lôi Rumani
Đồng franc Djibouti chuộc lại đô la jamaica
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Đô la Guyana
bảng Guernsey chuộc lại Peso Argentina
Đô la Suriname chuộc lại kịch Armenia
Georgia Lari chuộc lại Đô la Guyana
pula botswana chuộc lại kịch Armenia
Peso của Uruguay chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Đồng franc Rwanda
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.