1000 bảng Guernsey chuộc lại Dalasi, Gambia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GGP sang GMD theo tỷ giá thực tế
£1.000 GGP = D96.90185 GMD
18:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
bảng Guernseychuộc lạiDalasi, GambiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GGP | 96.90185 GMD |
5 GGP | 484.50925 GMD |
10 GGP | 969.01850 GMD |
20 GGP | 1,938.03700 GMD |
50 GGP | 4,845.09250 GMD |
100 GGP | 9,690.18500 GMD |
250 GGP | 24,225.46250 GMD |
500 GGP | 48,450.92500 GMD |
1000 GGP | 96,901.85000 GMD |
2000 GGP | 193,803.70000 GMD |
5000 GGP | 484,509.25000 GMD |
10000 GGP | 969,018.50000 GMD |
Dalasi, Gambiachuộc lạibảng GuernseyBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GGP | 0.01032 GMD |
5 GGP | 0.05160 GMD |
10 GGP | 0.10320 GMD |
20 GGP | 0.20639 GMD |
50 GGP | 0.51599 GMD |
100 GGP | 1.03197 GMD |
250 GGP | 2.57993 GMD |
500 GGP | 5.15986 GMD |
1000 GGP | 10.31972 GMD |
2000 GGP | 20.63944 GMD |
5000 GGP | 51.59860 GMD |
10000 GGP | 103.19720 GMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Singapore chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Zloty của Ba Lan chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Lempira Honduras chuộc lại Koruna Séc
Krone Na Uy chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Rupee Seychellois chuộc lại dinar Tunisia
Peso Argentina chuộc lại GBP
Bảng Gibraltar chuộc lại Córdoba, Nicaragua
người Bolivia chuộc lại Florin Aruba
Rupee Pakistan chuộc lại lesotho
đô la Barbados chuộc lại Ringgit Malaysia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.