1000 bảng Guernsey chuộc lại Metical Mozambique tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GGP sang MZN theo tỷ giá thực tế
£1.000 GGP = MT86.05860 MZN
17:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
bảng Guernseychuộc lạiMetical MozambiqueBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GGP | 86.05860 MZN |
5 GGP | 430.29300 MZN |
10 GGP | 860.58600 MZN |
20 GGP | 1,721.17200 MZN |
50 GGP | 4,302.93000 MZN |
100 GGP | 8,605.86000 MZN |
250 GGP | 21,514.65000 MZN |
500 GGP | 43,029.30000 MZN |
1000 GGP | 86,058.60000 MZN |
2000 GGP | 172,117.20000 MZN |
5000 GGP | 430,293.00000 MZN |
10000 GGP | 860,586.00000 MZN |
Metical Mozambiquechuộc lạibảng GuernseyBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GGP | 0.01162 MZN |
5 GGP | 0.05810 MZN |
10 GGP | 0.11620 MZN |
20 GGP | 0.23240 MZN |
50 GGP | 0.58100 MZN |
100 GGP | 1.16200 MZN |
250 GGP | 2.90500 MZN |
500 GGP | 5.80999 MZN |
1000 GGP | 11.61999 MZN |
2000 GGP | 23.23998 MZN |
5000 GGP | 58.09995 MZN |
10000 GGP | 116.19989 MZN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Bermuda chuộc lại dirham Ma-rốc
Dinar Kuwait chuộc lại thắng
Đô la Suriname chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Shilling Kenya chuộc lại bảng lebanon
pataca Ma Cao chuộc lại Lôi Rumani
Kina Papua New Guinea chuộc lại Đô la Liberia
Rupee Nepal chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
đô la jamaica chuộc lại thắng
dinar Jordan chuộc lại Lev Bungari
Ringgit Malaysia chuộc lại đồng rand Nam Phi
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.