1000 bảng Guernsey chuộc lại đồng rúp của Nga tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GGP sang RUB theo tỷ giá thực tế
£1.000 GGP = руб108.41451 RUB
11:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
bảng Guernseychuộc lạiđồng rúp của NgaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GGP | 108.41451 RUB |
5 GGP | 542.07255 RUB |
10 GGP | 1,084.14510 RUB |
20 GGP | 2,168.29020 RUB |
50 GGP | 5,420.72550 RUB |
100 GGP | 10,841.45100 RUB |
250 GGP | 27,103.62750 RUB |
500 GGP | 54,207.25500 RUB |
1000 GGP | 108,414.51000 RUB |
2000 GGP | 216,829.02000 RUB |
5000 GGP | 542,072.55000 RUB |
10000 GGP | 1,084,145.10000 RUB |
đồng rúp của Ngachuộc lạibảng GuernseyBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GGP | 0.00922 RUB |
5 GGP | 0.04612 RUB |
10 GGP | 0.09224 RUB |
20 GGP | 0.18448 RUB |
50 GGP | 0.46119 RUB |
100 GGP | 0.92239 RUB |
250 GGP | 2.30596 RUB |
500 GGP | 4.61193 RUB |
1000 GGP | 9.22386 RUB |
2000 GGP | 18.44772 RUB |
5000 GGP | 46.11929 RUB |
10000 GGP | 92.23858 RUB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Dinar Bahrain chuộc lại đồng rúp của Nga
Baht Thái chuộc lại Franc Comorian
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Rial Oman chuộc lại bảng thánh helena
Sierra Leone Leone chuộc lại Dinar Kuwait
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Manat Turkmenistan
Franc Guinea chuộc lại Cedi Ghana
Kwanza Angola chuộc lại Đô la Belize
Quetzal Guatemala chuộc lại Manat của Azerbaijan
Đồng franc Rwanda chuộc lại Ariary Madagascar
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.