1000 Đồng franc Rwanda chuộc lại Ariary Madagascar tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ RWF sang MGA theo tỷ giá thực tế
R₣1.000 RWF = Ar3.04179 MGA
14:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng franc Rwandachuộc lạiAriary MadagascarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RWF | 3.04179 MGA |
5 RWF | 15.20895 MGA |
10 RWF | 30.41790 MGA |
20 RWF | 60.83580 MGA |
50 RWF | 152.08950 MGA |
100 RWF | 304.17900 MGA |
250 RWF | 760.44750 MGA |
500 RWF | 1,520.89500 MGA |
1000 RWF | 3,041.79000 MGA |
2000 RWF | 6,083.58000 MGA |
5000 RWF | 15,208.95000 MGA |
10000 RWF | 30,417.90000 MGA |
Ariary Madagascarchuộc lạiĐồng franc RwandaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RWF | 0.32875 MGA |
5 RWF | 1.64377 MGA |
10 RWF | 3.28754 MGA |
20 RWF | 6.57508 MGA |
50 RWF | 16.43769 MGA |
100 RWF | 32.87538 MGA |
250 RWF | 82.18845 MGA |
500 RWF | 164.37690 MGA |
1000 RWF | 328.75379 MGA |
2000 RWF | 657.50759 MGA |
5000 RWF | 1,643.76896 MGA |
10000 RWF | 3,287.53793 MGA |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Lev Bungari chuộc lại Jersey Pound
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Som Uzbekistan
Leu Moldova chuộc lại Baht Thái
Franc Thái Bình Dương chuộc lại đô la Hồng Kông
Som Uzbekistan chuộc lại dinar Macedonia
Dinar Kuwait chuộc lại Lek Albania
Peso Mexico chuộc lại Lilangeni Swaziland
Đô la Brunei chuộc lại Peso Mexico
Đô la Namibia chuộc lại Rafia Maldives
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.