1000 Cedi Ghana chuộc lại Đô la Brunei tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GHS sang BND theo tỷ giá thực tế
GH¢1.000 GHS = B$0.10971 BND
18:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Cedi Ghanachuộc lạiĐô la BruneiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GHS | 0.10971 BND |
5 GHS | 0.54855 BND |
10 GHS | 1.09710 BND |
20 GHS | 2.19420 BND |
50 GHS | 5.48550 BND |
100 GHS | 10.97100 BND |
250 GHS | 27.42750 BND |
500 GHS | 54.85500 BND |
1000 GHS | 109.71000 BND |
2000 GHS | 219.42000 BND |
5000 GHS | 548.55000 BND |
10000 GHS | 1,097.10000 BND |
Đô la Bruneichuộc lạiCedi GhanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GHS | 9.11494 BND |
5 GHS | 45.57470 BND |
10 GHS | 91.14939 BND |
20 GHS | 182.29879 BND |
50 GHS | 455.74697 BND |
100 GHS | 911.49394 BND |
250 GHS | 2,278.73485 BND |
500 GHS | 4,557.46969 BND |
1000 GHS | 9,114.93939 BND |
2000 GHS | 18,229.87877 BND |
5000 GHS | 45,574.69693 BND |
10000 GHS | 91,149.39386 BND |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Manat Turkmenistan chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Florin Aruba chuộc lại Franc Guinea
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại hryvnia Ukraina
Shekel mới của Israel chuộc lại Đô la Suriname
Đô la Liberia chuộc lại Đô la Fiji
Kyat Myanma chuộc lại peso Philippine
Real Brazil chuộc lại đồng rand Nam Phi
bảng Ai Cập chuộc lại Shekel mới của Israel
kịch Armenia chuộc lại Lev Bungari
pula botswana chuộc lại Kina Papua New Guinea
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.