1000 Cedi Ghana chuộc lại Rupiah Indonesia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GHS sang IDR theo tỷ giá thực tế
GH¢1.000 GHS = Rp1409.40171 IDR
09:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Cedi Ghanachuộc lạiRupiah IndonesiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GHS | 1,409.40171 IDR |
5 GHS | 7,047.00855 IDR |
10 GHS | 14,094.01710 IDR |
20 GHS | 28,188.03420 IDR |
50 GHS | 70,470.08550 IDR |
100 GHS | 140,940.17100 IDR |
250 GHS | 352,350.42750 IDR |
500 GHS | 704,700.85500 IDR |
1000 GHS | 1,409,401.71000 IDR |
2000 GHS | 2,818,803.42000 IDR |
5000 GHS | 7,047,008.55000 IDR |
10000 GHS | 14,094,017.10000 IDR |
Rupiah Indonesiachuộc lạiCedi GhanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GHS | 0.00071 IDR |
5 GHS | 0.00355 IDR |
10 GHS | 0.00710 IDR |
20 GHS | 0.01419 IDR |
50 GHS | 0.03548 IDR |
100 GHS | 0.07095 IDR |
250 GHS | 0.17738 IDR |
500 GHS | 0.35476 IDR |
1000 GHS | 0.70952 IDR |
2000 GHS | 1.41904 IDR |
5000 GHS | 3.54760 IDR |
10000 GHS | 7.09521 IDR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc Comorian chuộc lại dinar Jordan
Đại tá Costa Rica chuộc lại Cedi Ghana
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại đô la Barbados
krona Iceland chuộc lại đồng naira của Nigeria
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Đô la Guyana chuộc lại Kíp Lào
Ngultrum Bhutan chuộc lại Som Uzbekistan
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại pula botswana
Dinar Algeria chuộc lại peso Philippine
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.