1000 Cedi Ghana chuộc lại dinar Tunisia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GHS sang TND theo tỷ giá thực tế
GH¢1.000 GHS = DT0.24798 TND
19:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Cedi Ghanachuộc lạidinar TunisiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GHS | 0.24798 TND |
5 GHS | 1.23990 TND |
10 GHS | 2.47980 TND |
20 GHS | 4.95960 TND |
50 GHS | 12.39900 TND |
100 GHS | 24.79800 TND |
250 GHS | 61.99500 TND |
500 GHS | 123.99000 TND |
1000 GHS | 247.98000 TND |
2000 GHS | 495.96000 TND |
5000 GHS | 1,239.90000 TND |
10000 GHS | 2,479.80000 TND |
dinar Tunisiachuộc lạiCedi GhanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GHS | 4.03258 TND |
5 GHS | 20.16292 TND |
10 GHS | 40.32583 TND |
20 GHS | 80.65167 TND |
50 GHS | 201.62916 TND |
100 GHS | 403.25833 TND |
250 GHS | 1,008.14582 TND |
500 GHS | 2,016.29164 TND |
1000 GHS | 4,032.58327 TND |
2000 GHS | 8,065.16655 TND |
5000 GHS | 20,162.91636 TND |
10000 GHS | 40,325.83273 TND |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
dinar Tunisia chuộc lại người Bolivia
Shilling Kenya chuộc lại hryvnia Ukraina
Đô la Belize chuộc lại Sierra Leone Leone
Đô la Belize chuộc lại đô la New Zealand
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Krone Đan Mạch
bảng thánh helena chuộc lại Đô la Bahamas
Kyat Myanma chuộc lại hryvnia Ukraina
bảng Guernsey chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Đô la Guyana chuộc lại đô la Barbados
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.