1000 Kyat Myanma chuộc lại hryvnia Ukraina tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MMK sang UAH theo tỷ giá thực tế
K1.000 MMK = ₴0.01952 UAH
17:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kyat Myanmachuộc lạihryvnia UkrainaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MMK | 0.01952 UAH |
5 MMK | 0.09760 UAH |
10 MMK | 0.19520 UAH |
20 MMK | 0.39040 UAH |
50 MMK | 0.97600 UAH |
100 MMK | 1.95200 UAH |
250 MMK | 4.88000 UAH |
500 MMK | 9.76000 UAH |
1000 MMK | 19.52000 UAH |
2000 MMK | 39.04000 UAH |
5000 MMK | 97.60000 UAH |
10000 MMK | 195.20000 UAH |
hryvnia Ukrainachuộc lạiKyat MyanmaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MMK | 51.22951 UAH |
5 MMK | 256.14754 UAH |
10 MMK | 512.29508 UAH |
20 MMK | 1,024.59016 UAH |
50 MMK | 2,561.47541 UAH |
100 MMK | 5,122.95082 UAH |
250 MMK | 12,807.37705 UAH |
500 MMK | 25,614.75410 UAH |
1000 MMK | 51,229.50820 UAH |
2000 MMK | 102,459.01639 UAH |
5000 MMK | 256,147.54098 UAH |
10000 MMK | 512,295.08197 UAH |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Bahamas chuộc lại Peso của Uruguay
người Bolivia chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Đại tá Salvador chuộc lại đô la Barbados
đô la New Zealand chuộc lại Peso Argentina
Lev Bungari chuộc lại đô la đông caribe
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại nhân dân tệ
Lilangeni Swaziland chuộc lại bảng Guernsey
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Peso Argentina
đô la chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Dinar Kuwait chuộc lại hryvnia Ukraina
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.