1000 Lilangeni Swaziland chuộc lại bảng Guernsey tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SZL sang GGP theo tỷ giá thực tế
L1.000 SZL = £0.04190 GGP
01:17 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lilangeni Swazilandchuộc lạibảng GuernseyBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SZL | 0.04190 GGP |
5 SZL | 0.20950 GGP |
10 SZL | 0.41900 GGP |
20 SZL | 0.83800 GGP |
50 SZL | 2.09500 GGP |
100 SZL | 4.19000 GGP |
250 SZL | 10.47500 GGP |
500 SZL | 20.95000 GGP |
1000 SZL | 41.90000 GGP |
2000 SZL | 83.80000 GGP |
5000 SZL | 209.50000 GGP |
10000 SZL | 419.00000 GGP |
bảng Guernseychuộc lạiLilangeni SwazilandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SZL | 23.86635 GGP |
5 SZL | 119.33174 GGP |
10 SZL | 238.66348 GGP |
20 SZL | 477.32697 GGP |
50 SZL | 1,193.31742 GGP |
100 SZL | 2,386.63484 GGP |
250 SZL | 5,966.58711 GGP |
500 SZL | 11,933.17422 GGP |
1000 SZL | 23,866.34845 GGP |
2000 SZL | 47,732.69690 GGP |
5000 SZL | 119,331.74224 GGP |
10000 SZL | 238,663.48449 GGP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rupee Sri Lanka chuộc lại Dinar Algeria
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Birr Ethiopia
dinar Jordan chuộc lại Ngultrum Bhutan
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Vatu Vanuatu
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Guarani, Paraguay
đô la Úc chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Krona Thụy Điển chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Rafia Maldives chuộc lại bảng Guernsey
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại taka bangladesh
Córdoba, Nicaragua chuộc lại GBP
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.