1000 Rupee Sri Lanka chuộc lại Dinar Algeria tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ LKR sang DZD theo tỷ giá thực tế
Sr1.000 LKR = دج0.42828 DZD
01:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rupee Sri Lankachuộc lạiDinar AlgeriaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LKR | 0.42828 DZD |
5 LKR | 2.14140 DZD |
10 LKR | 4.28280 DZD |
20 LKR | 8.56560 DZD |
50 LKR | 21.41400 DZD |
100 LKR | 42.82800 DZD |
250 LKR | 107.07000 DZD |
500 LKR | 214.14000 DZD |
1000 LKR | 428.28000 DZD |
2000 LKR | 856.56000 DZD |
5000 LKR | 2,141.40000 DZD |
10000 LKR | 4,282.80000 DZD |
Dinar Algeriachuộc lạiRupee Sri LankaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LKR | 2.33492 DZD |
5 LKR | 11.67461 DZD |
10 LKR | 23.34921 DZD |
20 LKR | 46.69842 DZD |
50 LKR | 116.74605 DZD |
100 LKR | 233.49211 DZD |
250 LKR | 583.73027 DZD |
500 LKR | 1,167.46054 DZD |
1000 LKR | 2,334.92108 DZD |
2000 LKR | 4,669.84216 DZD |
5000 LKR | 11,674.60540 DZD |
10000 LKR | 23,349.21080 DZD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Krona Thụy Điển
Đô la Bermuda chuộc lại Guarani, Paraguay
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại bảng Guernsey
Shilling Tanzania chuộc lại Bảng Gibraltar
Quetzal Guatemala chuộc lại pataca Ma Cao
Georgia Lari chuộc lại som kirgyzstan
Dinar Algeria chuộc lại Shilling Kenya
Lev Bungari chuộc lại Shilling Tanzania
Som Uzbekistan chuộc lại Peso của Uruguay
đô la Úc chuộc lại Ringgit Malaysia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.