1000 Lev Bungari chuộc lại Shilling Tanzania tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BGN sang TZS theo tỷ giá thực tế
лв1.000 BGN = tzs1490.88630 TZS
06:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lev Bungarichuộc lạiShilling TanzaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BGN | 1,490.88630 TZS |
5 BGN | 7,454.43150 TZS |
10 BGN | 14,908.86300 TZS |
20 BGN | 29,817.72600 TZS |
50 BGN | 74,544.31500 TZS |
100 BGN | 149,088.63000 TZS |
250 BGN | 372,721.57500 TZS |
500 BGN | 745,443.15000 TZS |
1000 BGN | 1,490,886.30000 TZS |
2000 BGN | 2,981,772.60000 TZS |
5000 BGN | 7,454,431.50000 TZS |
10000 BGN | 14,908,863.00000 TZS |
Shilling Tanzaniachuộc lạiLev BungariBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BGN | 0.00067 TZS |
5 BGN | 0.00335 TZS |
10 BGN | 0.00671 TZS |
20 BGN | 0.01341 TZS |
50 BGN | 0.03354 TZS |
100 BGN | 0.06707 TZS |
250 BGN | 0.16769 TZS |
500 BGN | 0.33537 TZS |
1000 BGN | 0.67074 TZS |
2000 BGN | 1.34148 TZS |
5000 BGN | 3.35371 TZS |
10000 BGN | 6.70742 TZS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại tonga pa'anga
Nuevo Sol, Peru chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Rupee Pakistan
ZMW chuộc lại GBP
đô la New Zealand chuộc lại Metical Mozambique
Lek Albania chuộc lại Lempira Honduras
đồng rand Nam Phi chuộc lại Đô la Suriname
Georgia Lari chuộc lại Kwanza Angola
Rial Oman chuộc lại Kyat Myanma
Lev Bungari chuộc lại Đồng franc Rwanda
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.