1000 Cedi Ghana chuộc lại Vatu Vanuatu tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GHS sang VUV theo tỷ giá thực tế
GH¢1.000 GHS = VT10.22949 VUV
11:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Cedi Ghanachuộc lạiVatu VanuatuBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GHS | 10.22949 VUV |
5 GHS | 51.14745 VUV |
10 GHS | 102.29490 VUV |
20 GHS | 204.58980 VUV |
50 GHS | 511.47450 VUV |
100 GHS | 1,022.94900 VUV |
250 GHS | 2,557.37250 VUV |
500 GHS | 5,114.74500 VUV |
1000 GHS | 10,229.49000 VUV |
2000 GHS | 20,458.98000 VUV |
5000 GHS | 51,147.45000 VUV |
10000 GHS | 102,294.90000 VUV |
Vatu Vanuatuchuộc lạiCedi GhanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GHS | 0.09776 VUV |
5 GHS | 0.48878 VUV |
10 GHS | 0.97757 VUV |
20 GHS | 1.95513 VUV |
50 GHS | 4.88783 VUV |
100 GHS | 9.77566 VUV |
250 GHS | 24.43915 VUV |
500 GHS | 48.87829 VUV |
1000 GHS | 97.75658 VUV |
2000 GHS | 195.51317 VUV |
5000 GHS | 488.78292 VUV |
10000 GHS | 977.56584 VUV |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đồng franc Rwanda chuộc lại đồng rúp của Nga
Forint Hungary chuộc lại Dinar Kuwait
đô la jamaica chuộc lại Lilangeni Swaziland
Dinar Kuwait chuộc lại kịch Armenia
đồng rupee Mauritius chuộc lại Birr Ethiopia
Kíp Lào chuộc lại Metical Mozambique
Forint Hungary chuộc lại Balboa Panama
Lilangeni Swaziland chuộc lại Đồng franc Djibouti
Rial Oman chuộc lại Manat Turkmenistan
taka bangladesh chuộc lại Đô la Bahamas
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.