1000 Bảng Gibraltar chuộc lại Shilling Uganda tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GIP sang UGX theo tỷ giá thực tế
£1.000 GIP = Ush4779.29899 UGX
17:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Bảng Gibraltarchuộc lạiShilling UgandaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GIP | 4,779.29899 UGX |
5 GIP | 23,896.49495 UGX |
10 GIP | 47,792.98990 UGX |
20 GIP | 95,585.97980 UGX |
50 GIP | 238,964.94950 UGX |
100 GIP | 477,929.89900 UGX |
250 GIP | 1,194,824.74750 UGX |
500 GIP | 2,389,649.49500 UGX |
1000 GIP | 4,779,298.99000 UGX |
2000 GIP | 9,558,597.98000 UGX |
5000 GIP | 23,896,494.95000 UGX |
10000 GIP | 47,792,989.90000 UGX |
Shilling Ugandachuộc lạiBảng GibraltarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GIP | 0.00021 UGX |
5 GIP | 0.00105 UGX |
10 GIP | 0.00209 UGX |
20 GIP | 0.00418 UGX |
50 GIP | 0.01046 UGX |
100 GIP | 0.02092 UGX |
250 GIP | 0.05231 UGX |
500 GIP | 0.10462 UGX |
1000 GIP | 0.20924 UGX |
2000 GIP | 0.41847 UGX |
5000 GIP | 1.04618 UGX |
10000 GIP | 2.09236 UGX |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đồng franc Djibouti chuộc lại Franc Guinea
taka bangladesh chuộc lại Florin Aruba
Ariary Madagascar chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Jersey Pound chuộc lại Ariary Madagascar
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Rial Oman
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Đô la Guyana
Franc CFA Trung Phi chuộc lại taka bangladesh
Krona Thụy Điển chuộc lại lesotho
Dinar Bahrain chuộc lại EUR
đồng rupee Mauritius chuộc lại Đại tá Costa Rica
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.