1000 Bảng Gibraltar chuộc lại đô la tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GIP sang USD theo tỷ giá thực tế
£1.000 GIP = $1.35050 USD
11:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Bảng Gibraltarchuộc lạiđô laBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GIP | 1.35050 USD |
5 GIP | 6.75250 USD |
10 GIP | 13.50500 USD |
20 GIP | 27.01000 USD |
50 GIP | 67.52500 USD |
100 GIP | 135.05000 USD |
250 GIP | 337.62500 USD |
500 GIP | 675.25000 USD |
1000 GIP | 1,350.50000 USD |
2000 GIP | 2,701.00000 USD |
5000 GIP | 6,752.50000 USD |
10000 GIP | 13,505.00000 USD |
đô lachuộc lạiBảng GibraltarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GIP | 0.74047 USD |
5 GIP | 3.70233 USD |
10 GIP | 7.40466 USD |
20 GIP | 14.80933 USD |
50 GIP | 37.02332 USD |
100 GIP | 74.04665 USD |
250 GIP | 185.11662 USD |
500 GIP | 370.23325 USD |
1000 GIP | 740.46649 USD |
2000 GIP | 1,480.93299 USD |
5000 GIP | 3,702.33247 USD |
10000 GIP | 7,404.66494 USD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Dinar Algeria chuộc lại người Bolivia
Birr Ethiopia chuộc lại Lôi Rumani
Đô la Canada chuộc lại peso Philippine
Peso của Uruguay chuộc lại đồng Việt Nam
kịch Armenia chuộc lại Krona Thụy Điển
đô la New Zealand chuộc lại Manat của Azerbaijan
ZMW chuộc lại Dalasi, Gambia
Tala Samoa chuộc lại Đại tá Salvador
Đô la Canada chuộc lại Franc Guinea
Đô la Namibia chuộc lại Đô la Brunei
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.