1000 Dalasi, Gambia chuộc lại Florin Aruba tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GMD sang AWG theo tỷ giá thực tế
D1.000 GMD = ƒ0.02486 AWG
19:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dalasi, Gambiachuộc lạiFlorin ArubaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GMD | 0.02486 AWG |
5 GMD | 0.12430 AWG |
10 GMD | 0.24860 AWG |
20 GMD | 0.49720 AWG |
50 GMD | 1.24300 AWG |
100 GMD | 2.48600 AWG |
250 GMD | 6.21500 AWG |
500 GMD | 12.43000 AWG |
1000 GMD | 24.86000 AWG |
2000 GMD | 49.72000 AWG |
5000 GMD | 124.30000 AWG |
10000 GMD | 248.60000 AWG |
Florin Arubachuộc lạiDalasi, GambiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GMD | 40.22526 AWG |
5 GMD | 201.12631 AWG |
10 GMD | 402.25261 AWG |
20 GMD | 804.50523 AWG |
50 GMD | 2,011.26307 AWG |
100 GMD | 4,022.52615 AWG |
250 GMD | 10,056.31537 AWG |
500 GMD | 20,112.63073 AWG |
1000 GMD | 40,225.26146 AWG |
2000 GMD | 80,450.52293 AWG |
5000 GMD | 201,126.30732 AWG |
10000 GMD | 402,252.61464 AWG |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rupiah Indonesia chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Kuna Croatia chuộc lại Tugrik Mông Cổ
taka bangladesh chuộc lại Rupiah Indonesia
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Manat Turkmenistan
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Dinar Bahrain chuộc lại Manat của Azerbaijan
Rafia Maldives chuộc lại Đô la Canada
Tenge Kazakhstan chuộc lại Ariary Madagascar
Ringgit Malaysia chuộc lại Đồng Peso Colombia
Krone Đan Mạch chuộc lại Đô la Liberia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.