1000 Dalasi, Gambia chuộc lại người Bolivia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GMD sang BOB theo tỷ giá thực tế
D1.000 GMD = Bs0.09594 BOB
14:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dalasi, Gambiachuộc lạingười BoliviaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GMD | 0.09594 BOB |
5 GMD | 0.47970 BOB |
10 GMD | 0.95940 BOB |
20 GMD | 1.91880 BOB |
50 GMD | 4.79700 BOB |
100 GMD | 9.59400 BOB |
250 GMD | 23.98500 BOB |
500 GMD | 47.97000 BOB |
1000 GMD | 95.94000 BOB |
2000 GMD | 191.88000 BOB |
5000 GMD | 479.70000 BOB |
10000 GMD | 959.40000 BOB |
người Boliviachuộc lạiDalasi, GambiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GMD | 10.42318 BOB |
5 GMD | 52.11591 BOB |
10 GMD | 104.23181 BOB |
20 GMD | 208.46362 BOB |
50 GMD | 521.15906 BOB |
100 GMD | 1,042.31812 BOB |
250 GMD | 2,605.79529 BOB |
500 GMD | 5,211.59058 BOB |
1000 GMD | 10,423.18115 BOB |
2000 GMD | 20,846.36231 BOB |
5000 GMD | 52,115.90577 BOB |
10000 GMD | 104,231.81155 BOB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Baht Thái chuộc lại Đô la Brunei
Tala Samoa chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Peso Mexico chuộc lại Lempira Honduras
Sierra Leone Leone chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Shekel mới của Israel chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Đồng franc Djibouti
Rupiah Indonesia chuộc lại GBP
kịch Armenia chuộc lại đồng Việt Nam
Đô la Namibia chuộc lại nhân dân tệ
Franc CFA Tây Phi chuộc lại kịch Armenia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.