1000 Đô la Namibia chuộc lại nhân dân tệ tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NAD sang CNY theo tỷ giá thực tế
$1.000 NAD = ¥0.40386 CNY
19:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Namibiachuộc lạinhân dân tệBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NAD | 0.40386 CNY |
5 NAD | 2.01930 CNY |
10 NAD | 4.03860 CNY |
20 NAD | 8.07720 CNY |
50 NAD | 20.19300 CNY |
100 NAD | 40.38600 CNY |
250 NAD | 100.96500 CNY |
500 NAD | 201.93000 CNY |
1000 NAD | 403.86000 CNY |
2000 NAD | 807.72000 CNY |
5000 NAD | 2,019.30000 CNY |
10000 NAD | 4,038.60000 CNY |
nhân dân tệchuộc lạiĐô la NamibiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NAD | 2.47611 CNY |
5 NAD | 12.38053 CNY |
10 NAD | 24.76106 CNY |
20 NAD | 49.52211 CNY |
50 NAD | 123.80528 CNY |
100 NAD | 247.61056 CNY |
250 NAD | 619.02640 CNY |
500 NAD | 1,238.05279 CNY |
1000 NAD | 2,476.10558 CNY |
2000 NAD | 4,952.21116 CNY |
5000 NAD | 12,380.52791 CNY |
10000 NAD | 24,761.05581 CNY |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lek Albania chuộc lại đô la Hồng Kông
người Bolivia chuộc lại Đồng Peso Colombia
đô la Úc chuộc lại đồng rupee Mauritius
Zloty của Ba Lan chuộc lại Tenge Kazakhstan
Đô la Canada chuộc lại Tenge Kazakhstan
Sierra Leone Leone chuộc lại Đô la Suriname
Som Uzbekistan chuộc lại Tugrik Mông Cổ
đồng rand Nam Phi chuộc lại Đại tá Salvador
Quetzal Guatemala chuộc lại Kyat Myanma
Kyat Myanma chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.