1000 Quetzal Guatemala chuộc lại Kyat Myanma tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GTQ sang MMK theo tỷ giá thực tế
Q1.000 GTQ = K274.12316 MMK
03:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Quetzal Guatemalachuộc lạiKyat MyanmaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GTQ | 274.12316 MMK |
5 GTQ | 1,370.61580 MMK |
10 GTQ | 2,741.23160 MMK |
20 GTQ | 5,482.46320 MMK |
50 GTQ | 13,706.15800 MMK |
100 GTQ | 27,412.31600 MMK |
250 GTQ | 68,530.79000 MMK |
500 GTQ | 137,061.58000 MMK |
1000 GTQ | 274,123.16000 MMK |
2000 GTQ | 548,246.32000 MMK |
5000 GTQ | 1,370,615.80000 MMK |
10000 GTQ | 2,741,231.60000 MMK |
Kyat Myanmachuộc lạiQuetzal GuatemalaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GTQ | 0.00365 MMK |
5 GTQ | 0.01824 MMK |
10 GTQ | 0.03648 MMK |
20 GTQ | 0.07296 MMK |
50 GTQ | 0.18240 MMK |
100 GTQ | 0.36480 MMK |
250 GTQ | 0.91200 MMK |
500 GTQ | 1.82400 MMK |
1000 GTQ | 3.64800 MMK |
2000 GTQ | 7.29599 MMK |
5000 GTQ | 18.23998 MMK |
10000 GTQ | 36.47995 MMK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Kuna Croatia chuộc lại Rupiah Indonesia
Ringgit Malaysia chuộc lại Dinar Algeria
som kirgyzstan chuộc lại Đô la Namibia
Dalasi, Gambia chuộc lại Shilling Uganda
bảng thánh helena chuộc lại Ringgit Malaysia
Baht Thái chuộc lại goude Haiti
đồng rúp của Nga chuộc lại đô la
bảng Guernsey chuộc lại Rupee Pakistan
Đô la Guyana chuộc lại Rupee Nepal
Krone Đan Mạch chuộc lại pataca Ma Cao
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.