1000 Dalasi, Gambia chuộc lại đô la New Zealand tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GMD sang NZD theo tỷ giá thực tế
D1.000 GMD = $0.02356 NZD
20:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dalasi, Gambiachuộc lạiđô la New ZealandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GMD | 0.02356 NZD |
5 GMD | 0.11780 NZD |
10 GMD | 0.23560 NZD |
20 GMD | 0.47120 NZD |
50 GMD | 1.17800 NZD |
100 GMD | 2.35600 NZD |
250 GMD | 5.89000 NZD |
500 GMD | 11.78000 NZD |
1000 GMD | 23.56000 NZD |
2000 GMD | 47.12000 NZD |
5000 GMD | 117.80000 NZD |
10000 GMD | 235.60000 NZD |
đô la New Zealandchuộc lạiDalasi, GambiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GMD | 42.44482 NZD |
5 GMD | 212.22411 NZD |
10 GMD | 424.44822 NZD |
20 GMD | 848.89643 NZD |
50 GMD | 2,122.24109 NZD |
100 GMD | 4,244.48217 NZD |
250 GMD | 10,611.20543 NZD |
500 GMD | 21,222.41087 NZD |
1000 GMD | 42,444.82173 NZD |
2000 GMD | 84,889.64346 NZD |
5000 GMD | 212,224.10866 NZD |
10000 GMD | 424,448.21732 NZD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc CFA Tây Phi chuộc lại đô la đông caribe
Lek Albania chuộc lại Som Uzbekistan
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Ariary Madagascar
bảng Ai Cập chuộc lại som kirgyzstan
Cedi Ghana chuộc lại Ariary Madagascar
Dinar Kuwait chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
peso Philippine chuộc lại escudo cape verde
Peso Mexico chuộc lại Shilling Tanzania
Kina Papua New Guinea chuộc lại đồng naira của Nigeria
Sierra Leone Leone chuộc lại đô la Barbados
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.