1000 đô la New Zealand chuộc lại Dalasi, Gambia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NZD sang GMD theo tỷ giá thực tế
$1.000 NZD = D42.45243 GMD
19:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la New Zealandchuộc lạiDalasi, GambiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NZD | 42.45243 GMD |
5 NZD | 212.26215 GMD |
10 NZD | 424.52430 GMD |
20 NZD | 849.04860 GMD |
50 NZD | 2,122.62150 GMD |
100 NZD | 4,245.24300 GMD |
250 NZD | 10,613.10750 GMD |
500 NZD | 21,226.21500 GMD |
1000 NZD | 42,452.43000 GMD |
2000 NZD | 84,904.86000 GMD |
5000 NZD | 212,262.15000 GMD |
10000 NZD | 424,524.30000 GMD |
Dalasi, Gambiachuộc lạiđô la New ZealandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NZD | 0.02356 GMD |
5 NZD | 0.11778 GMD |
10 NZD | 0.23556 GMD |
20 NZD | 0.47112 GMD |
50 NZD | 1.17779 GMD |
100 NZD | 2.35558 GMD |
250 NZD | 5.88894 GMD |
500 NZD | 11.77789 GMD |
1000 NZD | 23.55578 GMD |
2000 NZD | 47.11156 GMD |
5000 NZD | 117.77889 GMD |
10000 NZD | 235.55778 GMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Bahamas chuộc lại Balboa Panama
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Kina Papua New Guinea chuộc lại Shilling Uganda
Đô la Belize chuộc lại Kina Papua New Guinea
Krone Na Uy chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Forint Hungary chuộc lại Peso Chilê
Peso của Uruguay chuộc lại đồng naira của Nigeria
Franc Comorian chuộc lại Tala Samoa
Lilangeni Swaziland chuộc lại Shilling Tanzania
Manat của Azerbaijan chuộc lại Đô la Suriname
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.