1000 Dalasi, Gambia chuộc lại Guarani, Paraguay tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GMD sang PYG theo tỷ giá thực tế
D1.000 GMD = ₲101.90971 PYG
18:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dalasi, Gambiachuộc lạiGuarani, ParaguayBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GMD | 101.90971 PYG |
5 GMD | 509.54855 PYG |
10 GMD | 1,019.09710 PYG |
20 GMD | 2,038.19420 PYG |
50 GMD | 5,095.48550 PYG |
100 GMD | 10,190.97100 PYG |
250 GMD | 25,477.42750 PYG |
500 GMD | 50,954.85500 PYG |
1000 GMD | 101,909.71000 PYG |
2000 GMD | 203,819.42000 PYG |
5000 GMD | 509,548.55000 PYG |
10000 GMD | 1,019,097.10000 PYG |
Guarani, Paraguaychuộc lạiDalasi, GambiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GMD | 0.00981 PYG |
5 GMD | 0.04906 PYG |
10 GMD | 0.09813 PYG |
20 GMD | 0.19625 PYG |
50 GMD | 0.49063 PYG |
100 GMD | 0.98126 PYG |
250 GMD | 2.45315 PYG |
500 GMD | 4.90630 PYG |
1000 GMD | 9.81261 PYG |
2000 GMD | 19.62522 PYG |
5000 GMD | 49.06304 PYG |
10000 GMD | 98.12608 PYG |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Zloty của Ba Lan
Somoni, Tajikistan chuộc lại Som Uzbekistan
đô la chuộc lại Leu Moldova
đồng Việt Nam chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
đồng rúp của Nga chuộc lại kịch Armenia
pataca Ma Cao chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Bảng Gibraltar chuộc lại Đô la Canada
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại bảng Guernsey
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Baht Thái
Ngultrum Bhutan chuộc lại lesotho
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.