1000 Franc Guinea chuộc lại đô la Úc tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GNF sang AUD theo tỷ giá thực tế
GFr1.000 GNF = A$0.00018 AUD
10:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Franc Guineachuộc lạiđô la ÚcBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GNF | 0.00018 AUD |
5 GNF | 0.00090 AUD |
10 GNF | 0.00180 AUD |
20 GNF | 0.00360 AUD |
50 GNF | 0.00900 AUD |
100 GNF | 0.01800 AUD |
250 GNF | 0.04500 AUD |
500 GNF | 0.09000 AUD |
1000 GNF | 0.18000 AUD |
2000 GNF | 0.36000 AUD |
5000 GNF | 0.90000 AUD |
10000 GNF | 1.80000 AUD |
đô la Úcchuộc lạiFranc GuineaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GNF | 5,555.55556 AUD |
5 GNF | 27,777.77778 AUD |
10 GNF | 55,555.55556 AUD |
20 GNF | 111,111.11111 AUD |
50 GNF | 277,777.77778 AUD |
100 GNF | 555,555.55556 AUD |
250 GNF | 1,388,888.88889 AUD |
500 GNF | 2,777,777.77778 AUD |
1000 GNF | 5,555,555.55556 AUD |
2000 GNF | 11,111,111.11111 AUD |
5000 GNF | 27,777,777.77778 AUD |
10000 GNF | 55,555,555.55556 AUD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rupee Seychellois chuộc lại tonga pa'anga
bảng Ai Cập chuộc lại pula botswana
Dinar Kuwait chuộc lại bảng Guernsey
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Baht Thái
thắng chuộc lại Shilling Tanzania
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Peso của Uruguay
Bảng Gibraltar chuộc lại đô la Barbados
Đại tá Costa Rica chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
pula botswana chuộc lại Cedi Ghana
Somoni, Tajikistan chuộc lại Dinar Algeria
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.