1000 Franc Guinea chuộc lại Tugrik Mông Cổ tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GNF sang MNT theo tỷ giá thực tế
GFr1.000 GNF = ₮0.41438 MNT
17:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Franc Guineachuộc lạiTugrik Mông CổBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GNF | 0.41438 MNT |
5 GNF | 2.07190 MNT |
10 GNF | 4.14380 MNT |
20 GNF | 8.28760 MNT |
50 GNF | 20.71900 MNT |
100 GNF | 41.43800 MNT |
250 GNF | 103.59500 MNT |
500 GNF | 207.19000 MNT |
1000 GNF | 414.38000 MNT |
2000 GNF | 828.76000 MNT |
5000 GNF | 2,071.90000 MNT |
10000 GNF | 4,143.80000 MNT |
Tugrik Mông Cổchuộc lạiFranc GuineaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GNF | 2.41324 MNT |
5 GNF | 12.06622 MNT |
10 GNF | 24.13244 MNT |
20 GNF | 48.26488 MNT |
50 GNF | 120.66219 MNT |
100 GNF | 241.32439 MNT |
250 GNF | 603.31097 MNT |
500 GNF | 1,206.62194 MNT |
1000 GNF | 2,413.24388 MNT |
2000 GNF | 4,826.48776 MNT |
5000 GNF | 12,066.21941 MNT |
10000 GNF | 24,132.43882 MNT |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Rafia Maldives
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Franc Guinea
Baht Thái chuộc lại Sierra Leone Leone
Riel Campuchia chuộc lại Kwanza Angola
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại đô la Hồng Kông
đồng rand Nam Phi chuộc lại bảng Guernsey
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Rial Oman
thắng chuộc lại đô la
Đô la Bermuda chuộc lại Leu Moldova
Metical Mozambique chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.