1000 Quetzal Guatemala chuộc lại đô la New Zealand tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GTQ sang NZD theo tỷ giá thực tế
Q1.000 GTQ = $0.22140 NZD
19:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Quetzal Guatemalachuộc lạiđô la New ZealandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GTQ | 0.22140 NZD |
5 GTQ | 1.10700 NZD |
10 GTQ | 2.21400 NZD |
20 GTQ | 4.42800 NZD |
50 GTQ | 11.07000 NZD |
100 GTQ | 22.14000 NZD |
250 GTQ | 55.35000 NZD |
500 GTQ | 110.70000 NZD |
1000 GTQ | 221.40000 NZD |
2000 GTQ | 442.80000 NZD |
5000 GTQ | 1,107.00000 NZD |
10000 GTQ | 2,214.00000 NZD |
đô la New Zealandchuộc lạiQuetzal GuatemalaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GTQ | 4.51671 NZD |
5 GTQ | 22.58356 NZD |
10 GTQ | 45.16712 NZD |
20 GTQ | 90.33424 NZD |
50 GTQ | 225.83559 NZD |
100 GTQ | 451.67118 NZD |
250 GTQ | 1,129.17796 NZD |
500 GTQ | 2,258.35592 NZD |
1000 GTQ | 4,516.71183 NZD |
2000 GTQ | 9,033.42367 NZD |
5000 GTQ | 22,583.55917 NZD |
10000 GTQ | 45,167.11834 NZD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Bermuda chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Rial Qatar
peso Philippine chuộc lại Peso Argentina
Đại tá Costa Rica chuộc lại đô la jamaica
Peso của Uruguay chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Balboa Panama chuộc lại pataca Ma Cao
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Đô la Liberia
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Dinar Kuwait
Tala Samoa chuộc lại dinar Macedonia
Bảng Gibraltar chuộc lại Zloty của Ba Lan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.