1000 Quetzal Guatemala chuộc lại Franc Thái Bình Dương tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GTQ sang XPF theo tỷ giá thực tế
Q1.000 GTQ = ₣13.36265 XPF
18:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Quetzal Guatemalachuộc lạiFranc Thái Bình DươngBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GTQ | 13.36265 XPF |
5 GTQ | 66.81325 XPF |
10 GTQ | 133.62650 XPF |
20 GTQ | 267.25300 XPF |
50 GTQ | 668.13250 XPF |
100 GTQ | 1,336.26500 XPF |
250 GTQ | 3,340.66250 XPF |
500 GTQ | 6,681.32500 XPF |
1000 GTQ | 13,362.65000 XPF |
2000 GTQ | 26,725.30000 XPF |
5000 GTQ | 66,813.25000 XPF |
10000 GTQ | 133,626.50000 XPF |
Franc Thái Bình Dươngchuộc lạiQuetzal GuatemalaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GTQ | 0.07484 XPF |
5 GTQ | 0.37418 XPF |
10 GTQ | 0.74835 XPF |
20 GTQ | 1.49671 XPF |
50 GTQ | 3.74177 XPF |
100 GTQ | 7.48355 XPF |
250 GTQ | 18.70886 XPF |
500 GTQ | 37.41773 XPF |
1000 GTQ | 74.83546 XPF |
2000 GTQ | 149.67091 XPF |
5000 GTQ | 374.17728 XPF |
10000 GTQ | 748.35456 XPF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Krone Đan Mạch chuộc lại Franc CFA Tây Phi
pataca Ma Cao chuộc lại Florin Aruba
Đô la Bermuda chuộc lại Lek Albania
Peso Dominica chuộc lại Manat của Azerbaijan
Forint Hungary chuộc lại Peso của Uruguay
Krone Đan Mạch chuộc lại Rial Qatar
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại dinar Tunisia
Kyat Myanma chuộc lại đô la jamaica
đồng naira của Nigeria chuộc lại Kina Papua New Guinea
đô la đông caribe chuộc lại Peso của Uruguay
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.