1000 Quetzal Guatemala chuộc lại ZMW tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GTQ sang ZMW theo tỷ giá thực tế
Q1.000 GTQ = ZK3.08998 ZMW
07:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Quetzal Guatemalachuộc lạiZMWBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GTQ | 3.08998 ZMW |
5 GTQ | 15.44990 ZMW |
10 GTQ | 30.89980 ZMW |
20 GTQ | 61.79960 ZMW |
50 GTQ | 154.49900 ZMW |
100 GTQ | 308.99800 ZMW |
250 GTQ | 772.49500 ZMW |
500 GTQ | 1,544.99000 ZMW |
1000 GTQ | 3,089.98000 ZMW |
2000 GTQ | 6,179.96000 ZMW |
5000 GTQ | 15,449.90000 ZMW |
10000 GTQ | 30,899.80000 ZMW |
ZMWchuộc lạiQuetzal GuatemalaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GTQ | 0.32363 ZMW |
5 GTQ | 1.61813 ZMW |
10 GTQ | 3.23627 ZMW |
20 GTQ | 6.47253 ZMW |
50 GTQ | 16.18133 ZMW |
100 GTQ | 32.36267 ZMW |
250 GTQ | 80.90667 ZMW |
500 GTQ | 161.81335 ZMW |
1000 GTQ | 323.62669 ZMW |
2000 GTQ | 647.25338 ZMW |
5000 GTQ | 1,618.13345 ZMW |
10000 GTQ | 3,236.26690 ZMW |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Ngultrum Bhutan
Krone Đan Mạch chuộc lại bảng Guernsey
Koruna Séc chuộc lại đô la
ZMW chuộc lại dirham Ma-rốc
dinar Macedonia chuộc lại Lôi Rumani
Đô la Singapore chuộc lại dinar Tunisia
Franc Thái Bình Dương chuộc lại đô la Hồng Kông
Tenge Kazakhstan chuộc lại bảng thánh helena
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại escudo cape verde
Leu Moldova chuộc lại Georgia Lari
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.