1000 Đô la Guyana chuộc lại Đồng rúp của Belarus tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GYD sang BYN theo tỷ giá thực tế
GY$1.000 GYD = Br0.01611 BYN
00:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Guyanachuộc lạiĐồng rúp của BelarusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GYD | 0.01611 BYN |
5 GYD | 0.08055 BYN |
10 GYD | 0.16110 BYN |
20 GYD | 0.32220 BYN |
50 GYD | 0.80550 BYN |
100 GYD | 1.61100 BYN |
250 GYD | 4.02750 BYN |
500 GYD | 8.05500 BYN |
1000 GYD | 16.11000 BYN |
2000 GYD | 32.22000 BYN |
5000 GYD | 80.55000 BYN |
10000 GYD | 161.10000 BYN |
Đồng rúp của Belaruschuộc lạiĐô la GuyanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GYD | 62.07325 BYN |
5 GYD | 310.36623 BYN |
10 GYD | 620.73246 BYN |
20 GYD | 1,241.46493 BYN |
50 GYD | 3,103.66232 BYN |
100 GYD | 6,207.32464 BYN |
250 GYD | 15,518.31161 BYN |
500 GYD | 31,036.62322 BYN |
1000 GYD | 62,073.24643 BYN |
2000 GYD | 124,146.49286 BYN |
5000 GYD | 310,366.23215 BYN |
10000 GYD | 620,732.46431 BYN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Bermuda chuộc lại đô la đông caribe
Vatu Vanuatu chuộc lại Dinar Bahrain
Cedi Ghana chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Shekel mới của Israel chuộc lại Bảng Gibraltar
Lev Bungari chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Quetzal Guatemala chuộc lại escudo cape verde
Dinar Bahrain chuộc lại Real Brazil
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Đô la Brunei
Rial Oman chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
bảng Guernsey chuộc lại Riel Campuchia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.