1000 Lempira Honduras chuộc lại Đô la Namibia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ HNL sang NAD theo tỷ giá thực tế
L1.000 HNL = $0.67438 NAD
11:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lempira Honduraschuộc lạiĐô la NamibiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HNL | 0.67438 NAD |
5 HNL | 3.37190 NAD |
10 HNL | 6.74380 NAD |
20 HNL | 13.48760 NAD |
50 HNL | 33.71900 NAD |
100 HNL | 67.43800 NAD |
250 HNL | 168.59500 NAD |
500 HNL | 337.19000 NAD |
1000 HNL | 674.38000 NAD |
2000 HNL | 1,348.76000 NAD |
5000 HNL | 3,371.90000 NAD |
10000 HNL | 6,743.80000 NAD |
Đô la Namibiachuộc lạiLempira HondurasBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HNL | 1.48284 NAD |
5 HNL | 7.41422 NAD |
10 HNL | 14.82844 NAD |
20 HNL | 29.65687 NAD |
50 HNL | 74.14218 NAD |
100 HNL | 148.28435 NAD |
250 HNL | 370.71088 NAD |
500 HNL | 741.42175 NAD |
1000 HNL | 1,482.84350 NAD |
2000 HNL | 2,965.68700 NAD |
5000 HNL | 7,414.21750 NAD |
10000 HNL | 14,828.43501 NAD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lev Bungari chuộc lại Đô la Guyana
Forint Hungary chuộc lại Rupee Nepal
Rupee Sri Lanka chuộc lại Đại tá Salvador
Rupiah Indonesia chuộc lại Guarani, Paraguay
Đồng franc Rwanda chuộc lại bảng Ai Cập
Shekel mới của Israel chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Lôi Rumani chuộc lại Shilling Tanzania
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Dinar Kuwait
Kyat Myanma chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Manat của Azerbaijan chuộc lại peso Philippine
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.