1000 Đồng franc Rwanda chuộc lại bảng Ai Cập tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ RWF sang EGP theo tỷ giá thực tế
R₣1.000 RWF = E£0.03362 EGP
00:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng franc Rwandachuộc lạibảng Ai CậpBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RWF | 0.03362 EGP |
5 RWF | 0.16810 EGP |
10 RWF | 0.33620 EGP |
20 RWF | 0.67240 EGP |
50 RWF | 1.68100 EGP |
100 RWF | 3.36200 EGP |
250 RWF | 8.40500 EGP |
500 RWF | 16.81000 EGP |
1000 RWF | 33.62000 EGP |
2000 RWF | 67.24000 EGP |
5000 RWF | 168.10000 EGP |
10000 RWF | 336.20000 EGP |
bảng Ai Cậpchuộc lạiĐồng franc RwandaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RWF | 29.74420 EGP |
5 RWF | 148.72100 EGP |
10 RWF | 297.44200 EGP |
20 RWF | 594.88400 EGP |
50 RWF | 1,487.20999 EGP |
100 RWF | 2,974.41999 EGP |
250 RWF | 7,436.04997 EGP |
500 RWF | 14,872.09994 EGP |
1000 RWF | 29,744.19988 EGP |
2000 RWF | 59,488.39976 EGP |
5000 RWF | 148,720.99941 EGP |
10000 RWF | 297,441.99881 EGP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Kina Papua New Guinea chuộc lại Đồng Peso Colombia
pataca Ma Cao chuộc lại Dinar Bahrain
Rafia Maldives chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
đô la chuộc lại Peso Chilê
Đồng franc Rwanda chuộc lại người Bolivia
Franc Comorian chuộc lại đồng naira của Nigeria
Dalasi, Gambia chuộc lại Manat Turkmenistan
Krona Thụy Điển chuộc lại Franc Guinea
Shilling Tanzania chuộc lại Krona Thụy Điển
Dinar Kuwait chuộc lại Lek Albania
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.