1000 pataca Ma Cao chuộc lại Dinar Bahrain tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MOP sang BHD theo tỷ giá thực tế
MOP$1.000 MOP = .د.ب0.04695 BHD
19:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
pataca Ma Caochuộc lạiDinar BahrainBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MOP | 0.04695 BHD |
5 MOP | 0.23475 BHD |
10 MOP | 0.46950 BHD |
20 MOP | 0.93900 BHD |
50 MOP | 2.34750 BHD |
100 MOP | 4.69500 BHD |
250 MOP | 11.73750 BHD |
500 MOP | 23.47500 BHD |
1000 MOP | 46.95000 BHD |
2000 MOP | 93.90000 BHD |
5000 MOP | 234.75000 BHD |
10000 MOP | 469.50000 BHD |
Dinar Bahrainchuộc lạipataca Ma CaoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MOP | 21.29925 BHD |
5 MOP | 106.49627 BHD |
10 MOP | 212.99255 BHD |
20 MOP | 425.98509 BHD |
50 MOP | 1,064.96273 BHD |
100 MOP | 2,129.92545 BHD |
250 MOP | 5,324.81363 BHD |
500 MOP | 10,649.62726 BHD |
1000 MOP | 21,299.25453 BHD |
2000 MOP | 42,598.50905 BHD |
5000 MOP | 106,496.27263 BHD |
10000 MOP | 212,992.54526 BHD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Dinar Bahrain
Manat của Azerbaijan chuộc lại Georgia Lari
Forint Hungary chuộc lại dirham Ma-rốc
dinar Jordan chuộc lại Đô la Belize
Forint Hungary chuộc lại Đô la Singapore
pataca Ma Cao chuộc lại Quetzal Guatemala
Lempira Honduras chuộc lại Manat của Azerbaijan
bảng lebanon chuộc lại đồng rand Nam Phi
Đô la Bermuda chuộc lại Lempira Honduras
Đô la Canada chuộc lại Shilling Kenya
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.