1000 Lempira Honduras chuộc lại Lilangeni Swaziland tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ HNL sang SZL theo tỷ giá thực tế
L1.000 HNL = L0.67498 SZL
19:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lempira Honduraschuộc lạiLilangeni SwazilandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HNL | 0.67498 SZL |
5 HNL | 3.37490 SZL |
10 HNL | 6.74980 SZL |
20 HNL | 13.49960 SZL |
50 HNL | 33.74900 SZL |
100 HNL | 67.49800 SZL |
250 HNL | 168.74500 SZL |
500 HNL | 337.49000 SZL |
1000 HNL | 674.98000 SZL |
2000 HNL | 1,349.96000 SZL |
5000 HNL | 3,374.90000 SZL |
10000 HNL | 6,749.80000 SZL |
Lilangeni Swazilandchuộc lạiLempira HondurasBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HNL | 1.48153 SZL |
5 HNL | 7.40763 SZL |
10 HNL | 14.81525 SZL |
20 HNL | 29.63051 SZL |
50 HNL | 74.07627 SZL |
100 HNL | 148.15254 SZL |
250 HNL | 370.38134 SZL |
500 HNL | 740.76269 SZL |
1000 HNL | 1,481.52538 SZL |
2000 HNL | 2,963.05076 SZL |
5000 HNL | 7,407.62689 SZL |
10000 HNL | 14,815.25379 SZL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Ngultrum Bhutan chuộc lại Krone Đan Mạch
EUR chuộc lại EUR
Manat Turkmenistan chuộc lại đồng rand Nam Phi
EUR chuộc lại Đô la Brunei
Franc Guinea chuộc lại Đại tá Salvador
bảng Guernsey chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
đô la Úc chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
goude Haiti chuộc lại Đô la Canada
EUR chuộc lại Đô la Guyana
Đô la Suriname chuộc lại Rupee Pakistan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.