1000 Kuna Croatia chuộc lại Đô la Fiji tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ HRK sang FJD theo tỷ giá thực tế
kn1.000 HRK = FJ$0.34987 FJD
03:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kuna Croatiachuộc lạiĐô la FijiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HRK | 0.34987 FJD |
5 HRK | 1.74935 FJD |
10 HRK | 3.49870 FJD |
20 HRK | 6.99740 FJD |
50 HRK | 17.49350 FJD |
100 HRK | 34.98700 FJD |
250 HRK | 87.46750 FJD |
500 HRK | 174.93500 FJD |
1000 HRK | 349.87000 FJD |
2000 HRK | 699.74000 FJD |
5000 HRK | 1,749.35000 FJD |
10000 HRK | 3,498.70000 FJD |
Đô la Fijichuộc lạiKuna CroatiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HRK | 2.85820 FJD |
5 HRK | 14.29102 FJD |
10 HRK | 28.58204 FJD |
20 HRK | 57.16409 FJD |
50 HRK | 142.91022 FJD |
100 HRK | 285.82045 FJD |
250 HRK | 714.55112 FJD |
500 HRK | 1,429.10224 FJD |
1000 HRK | 2,858.20448 FJD |
2000 HRK | 5,716.40895 FJD |
5000 HRK | 14,291.02238 FJD |
10000 HRK | 28,582.04476 FJD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Liberia chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
goude Haiti chuộc lại đô la đông caribe
Balboa Panama chuộc lại đồng rupee Mauritius
Franc CFA Tây Phi chuộc lại hryvnia Ukraina
Đô la Suriname chuộc lại Đô la Belize
Tala Samoa chuộc lại Kwanza Angola
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Đồng franc Rwanda
som kirgyzstan chuộc lại Dinar Algeria
Franc CFA Trung Phi chuộc lại pataca Ma Cao
som kirgyzstan chuộc lại pula botswana
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.