1000 Franc CFA Trung Phi chuộc lại Đồng franc Rwanda tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ XAF sang RWF theo tỷ giá thực tế
FCFA1.000 XAF = R₣2.57703 RWF
16:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Franc CFA Trung Phichuộc lạiĐồng franc RwandaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XAF | 2.57703 RWF |
5 XAF | 12.88515 RWF |
10 XAF | 25.77030 RWF |
20 XAF | 51.54060 RWF |
50 XAF | 128.85150 RWF |
100 XAF | 257.70300 RWF |
250 XAF | 644.25750 RWF |
500 XAF | 1,288.51500 RWF |
1000 XAF | 2,577.03000 RWF |
2000 XAF | 5,154.06000 RWF |
5000 XAF | 12,885.15000 RWF |
10000 XAF | 25,770.30000 RWF |
Đồng franc Rwandachuộc lạiFranc CFA Trung PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XAF | 0.38804 RWF |
5 XAF | 1.94022 RWF |
10 XAF | 3.88044 RWF |
20 XAF | 7.76087 RWF |
50 XAF | 19.40218 RWF |
100 XAF | 38.80436 RWF |
250 XAF | 97.01090 RWF |
500 XAF | 194.02180 RWF |
1000 XAF | 388.04360 RWF |
2000 XAF | 776.08720 RWF |
5000 XAF | 1,940.21800 RWF |
10000 XAF | 3,880.43601 RWF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
escudo cape verde chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Baht Thái chuộc lại Peso của Uruguay
krona Iceland chuộc lại đô la Hồng Kông
đồng dinar Serbia chuộc lại Tenge Kazakhstan
Kina Papua New Guinea chuộc lại Shilling Uganda
Shilling Kenya chuộc lại Birr Ethiopia
Đô la Singapore chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Leu Moldova chuộc lại escudo cape verde
Jersey Pound chuộc lại tonga pa'anga
bảng Guernsey chuộc lại Tenge Kazakhstan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.